Chào mừng quý vị đến với kho học liệu điện tử của Trường tiểu học và trung học cơ sở Ninh Đông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài Acid

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 17h:00' 21-02-2025
Dung lượng: 72.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 17h:00' 21-02-2025
Dung lượng: 72.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 2:
ACID – BASE – pH – OXIDE –MUỐI
Bài 8: ACID
HOẠT ĐỘNG NHÓM (3 ph)
BT 1: Cho công thức hóa học các chất:
CaO, Na2SO4, HNO3, KOH, H2CO3, P2O5
a. Cho biết chất nào là acid ?
b. Viết sơ đồ tạo thành ion H+ từ các acid đó.
Bài làm
a. Acid: HNO3, H2CO3
b. HNO3 H+ + NO3H2CO3 2H+ + CO32-
Thí nghiệm 1: (2 ph)
Chuẩn bị
NHÓM 1,2 : dung dịch HCl
NHÓM 3,4 : dung dịch H2SO4
- Dụng cụ: Mặt kính, ống hút nhỏ giọt.
- Hóa chất: dung dịch acid HCl (hoặc H2SO4 loãng), nước cất, quỳ
tím.
Tiến hành:
Đặt 2 mẩu quỳ tím lên tấm kính, lần lượt nhỏ vài giọt dung dịch acid
và nước lên 2 mẩu quỳ tím.
Quan sát sự đổi màu của 2 mẩu quỳ tím, ghi hiện tượng quan sát
được vào bảng phụ và nêu kết luận về tính chất hóa học của acid.
NHÓM 1,2 : dung dịch HCl
Thí nghiệm 2: (3 ph)
NHÓM 3,4 : dung dịch H2SO4
Chuẩn bị:
- Dụng cụ: giá để ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt.
- Hóa chất: dung dịch acid HCl (hoặc H2SO4 loãng), một số kim loại:
Zn, Mg, Cu.
Tiến hành:
- Cho khoảng 2 ml dung dịch acid vào 3 ống nghiệm chứa Zn, Mg,
Cu.
- Ghi hiện tượng quan sát được vào bảng phụ theo mẫu:
+ Ống nghiệm chứa Zn:
+ Ống nghiệm chứa Mg:
+ Ống nghiệm chứa Cu:
BT 2: Viết phương trình hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:
a. Dung dịch HCl tác dung với kim loại iron Fe (biết trong sản phẩm
muối thu được Fe có hóa trị II)
b.Dung dịch H2SO4 tác dụng với kim loại aluminium Al.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1. Phân tử acid gồm có
A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide.
B. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, các nguyên tử
hydrogen này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.
Câu 2. Dãy chất bao gồm các acid là
A. HCl; NaOH
B. BaO, H2SO4
C. H3PO4, HBr
D. NaCl, KOH
Câu 3. Nitric acid là tên gọi của acid
A. H3PO4
B. HNO3
C. HNO2
D. H2SO3
Câu 4. Chất có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ là
A. NaCl
B. K2SO4
C. Ca(OH)2
D. H2SO3
Câu 5. Cho 1,3 gam kim loại zinc Zn vào 200ml dung dịch acid HCl (phản
ứng vừa đủ).
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b. Tính thể tích khí hydrogen sinh ra ở đkc.
c. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
(biết Zn = 65)
ACID – BASE – pH – OXIDE –MUỐI
Bài 8: ACID
HOẠT ĐỘNG NHÓM (3 ph)
BT 1: Cho công thức hóa học các chất:
CaO, Na2SO4, HNO3, KOH, H2CO3, P2O5
a. Cho biết chất nào là acid ?
b. Viết sơ đồ tạo thành ion H+ từ các acid đó.
Bài làm
a. Acid: HNO3, H2CO3
b. HNO3 H+ + NO3H2CO3 2H+ + CO32-
Thí nghiệm 1: (2 ph)
Chuẩn bị
NHÓM 1,2 : dung dịch HCl
NHÓM 3,4 : dung dịch H2SO4
- Dụng cụ: Mặt kính, ống hút nhỏ giọt.
- Hóa chất: dung dịch acid HCl (hoặc H2SO4 loãng), nước cất, quỳ
tím.
Tiến hành:
Đặt 2 mẩu quỳ tím lên tấm kính, lần lượt nhỏ vài giọt dung dịch acid
và nước lên 2 mẩu quỳ tím.
Quan sát sự đổi màu của 2 mẩu quỳ tím, ghi hiện tượng quan sát
được vào bảng phụ và nêu kết luận về tính chất hóa học của acid.
NHÓM 1,2 : dung dịch HCl
Thí nghiệm 2: (3 ph)
NHÓM 3,4 : dung dịch H2SO4
Chuẩn bị:
- Dụng cụ: giá để ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt.
- Hóa chất: dung dịch acid HCl (hoặc H2SO4 loãng), một số kim loại:
Zn, Mg, Cu.
Tiến hành:
- Cho khoảng 2 ml dung dịch acid vào 3 ống nghiệm chứa Zn, Mg,
Cu.
- Ghi hiện tượng quan sát được vào bảng phụ theo mẫu:
+ Ống nghiệm chứa Zn:
+ Ống nghiệm chứa Mg:
+ Ống nghiệm chứa Cu:
BT 2: Viết phương trình hóa học xảy ra trong các trường hợp sau:
a. Dung dịch HCl tác dung với kim loại iron Fe (biết trong sản phẩm
muối thu được Fe có hóa trị II)
b.Dung dịch H2SO4 tác dụng với kim loại aluminium Al.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1. Phân tử acid gồm có
A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide.
B. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, các nguyên tử
hydrogen này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim.
Câu 2. Dãy chất bao gồm các acid là
A. HCl; NaOH
B. BaO, H2SO4
C. H3PO4, HBr
D. NaCl, KOH
Câu 3. Nitric acid là tên gọi của acid
A. H3PO4
B. HNO3
C. HNO2
D. H2SO3
Câu 4. Chất có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ là
A. NaCl
B. K2SO4
C. Ca(OH)2
D. H2SO3
Câu 5. Cho 1,3 gam kim loại zinc Zn vào 200ml dung dịch acid HCl (phản
ứng vừa đủ).
a. Viết phương trình hóa học của phản ứng.
b. Tính thể tích khí hydrogen sinh ra ở đkc.
c. Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.
(biết Zn = 65)
 






Các ý kiến mới nhất